Nghĩa tiếng Việt
- Chìa lên dây đồng hồ, nút lên dây đồng hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the remontoir on the desk.
/rɛmənˈtwɑː/
remontoir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa lên dây đồng hồ, nút lên dây đồng hồ.
He kept the remontoir on the desk.