Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của remouldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They remoulded the clay into a bowl.
/riˈmoʊldɪd/
remoulded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remould.
They remoulded the clay into a bowl.