TanroDictionary Sổ từ

remoulded

/riˈmoʊldɪd/

Anh
0

remoulded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remould.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của remouldđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They remoulded the clay into a bowl.