TanroDictionary Sổ từ

remoulding

/rɪmˈəʊldɪŋ/

Anh
0

remoulding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remould; Sự đúc lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remould.động từEN-VI Dict
  2. Sự đúc lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The remoulding of the model took hours.

  2. The remoulding gave the toy a new shape.