Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của remountđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remounted the horse after the pause.
/rɪmˈaʊntɪd/
remounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remount.
She remounted the horse after the pause.