Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remount.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are remounting the screen after repairs.
/rɪmˈaʊntɪŋ/
remounting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remount.
They are remounting the screen after repairs.