Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn)advWiktionary
Ví dụ
-
Ren rén bước vào phòng người ốm.
-
"Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình." (NĐM)
ren rén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Ren rén bước vào phòng người ốm.
"Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình." (NĐM)