TanroDictionary Sổ từ

ren rén

Việt
0

ren rén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn)advWiktionary

Ví dụ

  1. Ren rén bước vào phòng người ốm.

  2. "Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình." (NĐM)