Nghĩa tiếng Việt
- Đổi tên, thay tên (người, đường phố... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rename the street every decade.
/ˌriːˈneɪm/
rename là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổi tên, thay tên (người, đường phố... ).
They rename the street every decade.