TanroDictionary Sổ từ

renascence

/rɪˈnæsns/

Anh
0

renascence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hồi phục, sự tái sinh; Thời kỳ phục hưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hồi phục, sự tái sinh.danh từEN-VI Dict
  2. Thời kỳ phục hưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city's renascence surprised everyone.

  2. The town entered a renascence of art.