Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist tried to renature the protein sample.
/ˌriˈneɪtʃɜː/
renature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.
The scientist tried to renature the protein sample.