Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo).danh từEN-VI Dict
- Phản bội (phản đảng, phản đạo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The renegade betrayed his old team.
-
He chose to renegade from the group.
/ˈrenɪɡeɪd/
renegade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo); Phản bội (phản đảng, phản đạo).
The renegade betrayed his old team.
He chose to renegade from the group.