TanroDictionary Sổ từ

renegade

/ˈrenɪɡeɪd/

Anh
0

renegade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo); Phản bội (phản đảng, phản đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo).danh từEN-VI Dict
  2. Phản bội (phản đảng, phản đạo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The renegade betrayed his old team.

  2. He chose to renegade from the group.