TanroDictionary Sổ từ

renegation

/renɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

renegation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thừa nhận, sự phủ nhận; Sự kháng cự, sự cự tuyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thừa nhận, sự phủ nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kháng cự, sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her renegation of the claim surprised them.

  2. The worker's renegation ended the debate.