TanroDictionary Sổ từ

renege

/rɪˈniːɡ/

Anh
0

renege là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng); Không giữ lời hứa; Từ bỏ (xứ sở...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).động từEN-VI Dict
  2. Không giữ lời hứa.động từEN-VI Dict
  3. Từ bỏ (xứ sở...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to renege on the deal.

  2. Never renege on your promise.

  3. He chose to renege and leave.