Nghĩa tiếng Việt
- Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).động từEN-VI Dict
- Không giữ lời hứa.động từEN-VI Dict
- Từ bỏ (xứ sở...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to renege on the deal.
-
Never renege on your promise.
-
He chose to renege and leave.