Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renegotiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were renegotiating the price of the car.
/rɪnɪɡˈəʊʃɪˌeɪtɪŋ/
renegotiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renegotiate.
They were renegotiating the price of the car.