TanroDictionary Sổ từ

renest

/renest/

Anh
0

renest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lại tổ; xây lại tổ; Đổi tổ, thay tổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lại tổ; xây lại tổ.động từEN-VI Dict
  2. Đổi tổ, thay tổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The birds renest after the storm.

  2. They renest in a new tree.