TanroDictionary Sổ từ

renewed

/rɪˈnjuːd/

Anh
0

renewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của renew.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của renewđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He renewed his order for another month.