Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của renewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He renewed his order for another month.
/rɪˈnjuːd/
renewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của renew.
He renewed his order for another month.