Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chuông xe đạp kêu reng reng.
reng reng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh.
Chuông xe đạp kêu reng reng.