TanroDictionary Sổ từ

renitence

/ˈrenətəns/

Anh
0

renitence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống lại, sự cự tuyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống lại, sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His renitence slowed the team down.