TanroDictionary Sổ từ

renovate

/ˈrenəveɪt/

Anh
0

renovate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại; Sửa sang; Hồi phục lại, làm hồi sức lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại.động từEN-VI Dict
  2. Sửa sang.động từEN-VI Dict
  3. Hồi phục lại, làm hồi sức lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We will renovate the old kitchen this summer.

  2. They renovated the room and added new paint.

  3. The quiet music helped renovate his tired mind.