TanroDictionary Sổ từ

renovation

/ˌrenəˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

renovation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại; Sự hồi phục, sự làm hồi sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hồi phục, sự làm hồi sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old room got a full renovation.

  2. The renovation made the old room feel fresh again.