TanroDictionary Sổ từ

renovator

/ˈrɛnəˌveɪtɜː/

Anh
0

renovator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách; Thợ may chuyên sửa chữa quần áo c.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ may chuyên sửa chữa quần áo c.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The renovator made the old house feel new.

  2. The renovator repaired the torn jacket quickly.