TanroDictionary Sổ từ

renowned

/rɪˈnaʊnd/

Anh Thông dụng
0

renowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city is renowned for its music.