TanroDictionary Sổ từ

renter

/ˈrentə(r)/

Anh
0

renter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô; Người bán buôn phim ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán buôn phim ảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The renter paid on time every month.

  2. The renter kept a small film library.