Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.danh từEN-VI Dict
- Người bán buôn phim ảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The renter paid on time every month.
-
The renter kept a small film library.
/ˈrentə(r)/
renter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô; Người bán buôn phim ảnh.
The renter paid on time every month.
The renter kept a small film library.