TanroDictionary Sổ từ

rentiers

/ˈrɒntieɪz/

Anh
0

rentiers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rentiers lived on income from apartments.