Nghĩa tiếng Việt
- Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rentiers lived on income from apartments.
/ˈrɒntieɪz/
rentiers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn.
The rentiers lived on income from apartments.