Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reoccupyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family reoccupied the house last week.
/rɪˈɒkjʊpˌaɪd/
reoccupied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reoccupy.
The family reoccupied the house last week.