TanroDictionary Sổ từ

reoccupying

/reˈɑkjəpaɪɪŋ/

Anh
0

reoccupying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reoccupy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reoccupy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are reoccupying the office after repairs.