Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reoccupy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reoccupying the office after repairs.
/reˈɑkjəpaɪɪŋ/
reoccupying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reoccupy.
They are reoccupying the office after repairs.