TanroDictionary Sổ từ

reorganisation

/riːɔːɡ(ə)nʌɪˈzeɪʃ(ə)n/

Anh Thông dụng
0

reorganisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reorganisation made the office calmer.