Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reorientation changed how she saw school.
/ˌriːɔːriənˈteɪʃn/
reorientation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ.
Her reorientation changed how she saw school.