TanroDictionary Sổ từ

reorientation

/ˌriːɔːriənˈteɪʃn/

Anh
0

reorientation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reorientation changed how she saw school.