Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repair.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is repairing the broken chair now.
/rɪpˈeərɪŋ/
repairing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repair.
He is repairing the broken chair now.