TanroDictionary Sổ từ

repairman

/rɪˈpeəmæn/

Anh
0

repairman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ sửa chữa máy móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ sửa chữa máy móc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The repairman fixed the heater.