Nghĩa tiếng Việt
- Người sửa chữa; thợ sữa chữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repairwoman fixed the lamp quickly.
/ˌriːəˈpreɪwmən/
repairwoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sửa chữa; thợ sữa chữa.
The repairwoman fixed the lamp quickly.