Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có thể đền bù được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The damage had no reparabiliti after the storm.
/ˌriːpəəˈbɪləti/
reparability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có thể đền bù được.
The damage had no reparabiliti after the storm.