TanroDictionary Sổ từ

reparative

/rɪˈpærətɪv/

Anh
0

reparative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất đền bù, để đền bù, để bồi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất đền bù, để đền bù, để bồi thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clinic offered reparative treatment.