Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất đền bù, để đền bù, để bồi thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinic offered reparative treatment.
/rɪˈpærətɪv/
reparative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất đền bù, để đền bù, để bồi thường.
The clinic offered reparative treatment.