TanroDictionary Sổ từ

repartee

/ˌrepɑːˈtiː/

Anh
0

repartee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ứng đối, sự đối đáp; Lời ứng đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ứng đối, sự đối đáp.danh từEN-VI Dict
  2. Lời ứng đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is known for his quick and witty repartee.

  2. Her quick repartee made us laugh.

  3. to be good and quick at repartee

    ứng đối giỏi và nhanh