Nghĩa tiếng Việt
- Sự ứng đối, sự đối đáp.danh từEN-VI Dict
- Lời ứng đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is known for his quick and witty repartee.
-
Her quick repartee made us laugh.
-
to be good and quick at repartee
ứng đối giỏi và nhanh