Nghĩa tiếng Việt
- Sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng.danh từEN-VI Dict
- Tác động trở lại; hậu quả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The decision had a serious repercussion on the team.
-
The delay caused a bad repercussion.
-
the repercussion of the waves from the rocks
tiếng vọng của sóng đập vào đá