Nghĩa tiếng Việt
- Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repetitiousness of the song became tiring.
/ˌrepəˈtɪʃəsnəs/
repetitiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.
The repetitiousness of the song became tiring.