TanroDictionary Sổ từ

replantation

/ˌriˌplænˈteɪʃən/

Anh
0

replantation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đấu lại (một trận đấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đấu lại (một trận đấu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The match became a replantation after rain.