TanroDictionary Sổ từ

replay

/ˈriːpleɪ/

Anh
0

replay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đấu lại (một trận đấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đấu lại (một trận đấu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will replay the match next Saturday.