Nghĩa tiếng Việt
- Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please replenish the water bottles in the fridge.
-
to replenish a lamp
lại đổ đầy dầu vào đèn
/rɪˈplenɪʃ/
replenish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
Please replenish the water bottles in the fridge.
to replenish a lamp
lại đổ đầy dầu vào đèn