TanroDictionary Sổ từ

replenishes

/rɪplˈɛnɪʃɪz/

Anh
0

replenishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của replenish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của replenishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain replenishes the dry soil.