TanroDictionary Sổ từ

replenisher

/rɪˈplɛnɪʃɜː/

Anh
0

replenisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất làm đầy; chất độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất làm đầy; chất độn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This powder acts as a replenisher in the mixture.