TanroDictionary Sổ từ

reply-paid

/rɪˈplɑɪˈpeɪd/

Anh
0

reply-paid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền phí tổn do người gửi trả trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền phí tổn do người gửi trả trước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sent a reply-paid postcard to the office.