TanroDictionary Sổ từ

repose

/rɪˈpəʊz/

Anh
0

repose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ; Sự yên tĩnh; Giấc ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự yên tĩnh.danh từEN-VI Dict
  3. Giấc ngủ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
  5. Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.danh từEN-VI Dict
  6. Đặt để.động từEN-VI Dict
  7. Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.động từEN-VI Dict
  8. Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).động từEN-VI Dict
  9. Nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
  10. Được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên.động từEN-VI Dict
  11. Suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He enjoyed a long period of repose after work.

  2. The lake was in a state of perfect repose.

  3. She fell into a deep repose.

  4. The painting lacks the sense of repose I expected.

  5. He answered with calm repose.