Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự yên tĩnh.danh từEN-VI Dict
- Giấc ngủ.danh từEN-VI Dict
- Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
- Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.danh từEN-VI Dict
- Đặt để.động từEN-VI Dict
- Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.động từEN-VI Dict
- Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).động từEN-VI Dict
- Nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
- Được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên.động từEN-VI Dict
- Suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He enjoyed a long period of repose after work.
-
The lake was in a state of perfect repose.
-
She fell into a deep repose.
-
The painting lacks the sense of repose I expected.
-
He answered with calm repose.