Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái thanh thản, trạng thái nghỉ ngơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden's reposefulness calmed my mind.
/rɪˈpoʊzfəlnəs/
reposefulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái thanh thản, trạng thái nghỉ ngơi.
The garden's reposefulness calmed my mind.