Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng quở trách, tính đáng khiển trách, tính đáng mắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher noted the reprehensibiliti of cheating.
/ˌreprəˌhensəˈbɪʃəntli/
reprehensibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đáng quở trách, tính đáng khiển trách, tính đáng mắng.
The teacher noted the reprehensibiliti of cheating.