/ ɪnˈfleɪʃən/
repressed inflation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạm phát bị kiềm chế.
The repressed inflation sounded clear.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm