Nghĩa tiếng Việt
- Có thể dẹp được, có thể đàn áp được, có thể trấn áp được.tính từEN-VI Dict
- Có thể kiềm chế được, có thể nén lại được, có thể cầm lại được (nước mắt, cơn giận... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain was repressible with rest and water.
-
Her tears were repressible during the meeting.