TanroDictionary Sổ từ

reprieving

/riːˈpriːvɪŋ/

Anh
0

reprieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprieve.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprieve.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were reprieving the worker from duty.