Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were reprieving the worker from duty.
/riːˈpriːvɪŋ/
reprieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprieve.
They were reprieving the worker from duty.