Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprimand.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was reprimanding him for being rude.
/rˈɛprɪmˌɑːndɪŋ/
reprimanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprimand.
She was reprimanding him for being rude.