Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reprinting the book for new readers.
/rɪprˈɪntɪŋ/
reprinting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprint.
They are reprinting the book for new readers.