TanroDictionary Sổ từ

reprisal

/rɪˈpraɪzl/

Anh Thông dụng
0

reprisal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả thù, sự trả đũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả thù, sự trả đũa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They feared reprisal after the complaint.